TUCSON - Cảm hứng cho cuộc sống !
Hyundai Tucson thế hệ hoàn toàn mới mang ngoại hình của 1 chiếc SUV lịch lãm nhưng không kém phần mạnh mẽ, đem lại cho người lái những trải nghiệm lái thực sự tuyệt vời, đủ khả năng đáp ứng những yêu cầu vận hành khó khăn nhất.
![]() |
HYUNDAI TUCSON 2016 |
Ngoại thất: THIẾT KẾ THỂ THAO – MANG ĐẲNG CẤP VƯỢT TRỘI
Hyundai Tucson thế hệ hoàn toàn mới sở hữu cụm đèn pha được trang bị công nghệ LED sắc cạnh vuốt từ cắp lưới tản nhiệt hình lục giác đặc trưng của Hyundai sang hai bên, tạo nên dáng vẻ đậm chất thể thao đầy cá tính.
![]() |
HYUNDAI TUCSON 2016 - NGOẠI THẤT |
Nội thất: TIỆN NGHI HIỆN ĐẠI
Hyundai Tucson sở hữu một không gian nội thất trực quan, được tối ưu hóa về mặt không gian và chức năng dựa trên nền tảng công nghệ HMI tiên tiến, giúp người lái dễ dàng làm chủ các chức năng, tăng cường khả năng kết nối tùy theo sở thích cá nhân của mỗi người.
![]() |
HYUNDAI TUCSON 2016 - NỘI THẤT
Thông số kỹ thuật:
|
TUCSON 2016
|
Mẫu xe
|
||
Bản đặc biệt
|
Bản tiêu chuẩn
|
||
Thông số chung
|
Kích thước tổng thể (DxRxC) – (mm)
|
4.475 x 1.850 x 1.660
|
|
Chiều dài cơ sở (mm)
|
2.670
|
||
Khoảng sáng gầm xe (mm)
|
172
|
||
Động cơ
|
Nu 2.0 MPI
|
||
Dung tích xi lanh (cc)
|
1.999
|
||
Nhiên liệu
|
Xăng
|
||
Công suất động cơ (ps/rpm)
|
156/6.200
|
||
Mô men xoắn (kgm/rpm)
|
20/4.000
|
||
Hộp số
|
6 AT
|
||
Truyền động
|
2WD
|
||
Phanh trước/sau
|
Đĩa/Đĩa
|
||
Hệ thống treo trước
|
Macpherson
|
||
Hệ thống treo sau
|
Liên kết đa điểm
|
||
Trang bị ngoại thất
|
Đèn pha Projector
|
Dạng LED
|
Dạng thường
|
Đèn pha tự động
|
•
|
•
|
|
Đèn chiếu sáng hỗ trợ theo góc lái
|
•
|
•
|
|
Đèn viền LED
|
•
|
•
|
|
Đèn sương mù
|
•
|
•
|
|
Gương chiếu hậu gập điện + có sấy
|
•
|
•
|
|
Xi nhan trên gương chiếu hậu
|
•
|
•
|
|
Đèn soi bậc lên xuống
|
•
|
•
|
|
Vành đúc
|
18″
|
17″
|
|
Giá để đồ trên nóc
|
•
|
•
|
|
Cụm đèn hậu dạng LED
|
•
|
•
|
|
Gạt mưa kính sau
|
•
|
•
|
|
Nội thất & Tiện nghi
|
Chìa khóa thông minh + Nút bấm khởi động
|
•
|
•
|
Taplo siêu sáng
|
•
|
||
Vô-lăng, cần số bọc da
|
•
|
•
|
|
Vô-lăng chỉnh 4 hướng
|
•
|
•
|
|
Lựa chọn chế độ lái
|
•
|
•
|
|
Điều khiển âm thanh trên vô lăng
|
•
|
•
|
|
Thoại rảnh tay Bluetooth
|
•
|
•
|
|
Điều khiển hành trình – Cruise Control
|
•
|
•
|
|
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
|
•
|
||
Phanh tay điện tử
|
•
|
||
Cốp sau đóng mở điện
|
•
|
||
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama
|
•
|
||
CD + Radio + Mp3 + Aux + USB
|
•
|
•
|
|
Số loa
|
6
|
6
|
|
Ghế Da
|
•
|
•
|
|
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
|
•
|
•
|
|
Ghế phụ chỉnh điện 8 hướng
|
•
|
||
Điều hòa tự động
|
•
|
•
|
|
Hộc để đồ có chức năng làm mát
|
•
|
•
|
|
Ghế sau gập 6:4
|
•
|
•
|
|
Lưng ghế sau ngả được
|
•
|
•
|
|
Tấm chắn khoang hành lý
|
•
|
•
|
|
Trang bị an toàn
|
Túi khí
|
6
|
6
|
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
|
•
|
•
|
|
Hệ thống ổn định điện tử ESC
– Ổn định thân xe – Hỗ trợ xuống dốc & Khởi hành ngang dốc |
•
|
•
|
|
Khóa cửa tự động theo tốc độ
|
•
|
•
|
|
Cảm biến lùi
|
•
|
•
|
|
Camera lùi
|
•
|
||
Hệ thống chống trộm- Immobilizer
|
•
|
•
|
Nhận xét
Đăng nhận xét